TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发愁

fāchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發愁

Âm Hán Việt PHÁT SẦU

发愁 nghĩa là lo lắng, bồn chồn.

Nghĩa của 发愁

fāchóu

PHÁT SẦUĐộng từphồn thể 發愁
  1. Lo lắng
  2. Bồn chồn
  3. Buồn phiền
  4. Trở nên buồn rầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发愁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发愁 nghĩa là gì?

发愁 (fāchóu) nghĩa là lo lắng, bồn chồn.

发愁 đọc thế nào?

发愁 đọc là fāchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 发愁 là gì?

Âm Hán Việt của 发愁 là "phát sầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.