TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发懵

fāměng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發懵

发懵 nghĩa là cảm thấy chóng mặt, bối rối.

Nghĩa của 发懵

fāměng

Động từphồn thể 發懵
  1. Cảm thấy chóng mặt
  2. Bối rối
  3. Mất phương hướng
  4. Nhìn chằm chằm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发懵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发懵 nghĩa là gì?

发懵 (fāměng) nghĩa là cảm thấy chóng mặt, bối rối.

发懵 đọc thế nào?

发懵 đọc là fāměng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.