TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发改委

Fāgǎiwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發改委

Âm Hán Việt PHÁT CẢI ỦY

发改委 nghĩa là Viết tắt của 国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003.

Nghĩa của 发改委

Fāgǎiwěi

PHÁT CẢI ỦYphồn thể 發改委tên riêng
  1. Viết tắt của 国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003

Câu hỏi thường gặp

发改委 nghĩa là gì?

发改委 (fāgǎiwěi) nghĩa là Viết tắt của 国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003.

发改委 đọc thế nào?

发改委 đọc là Fāgǎiwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 发改委 là gì?

Âm Hán Việt của 发改委 là "phát cải ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.