发掘
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發掘
发掘 nghĩa là khai quật, thám hiểm.
Nghĩa của 发掘
fājué
PHÁT QUẬTĐộng từphồn thể 發掘- Khai quật
- Thám hiểm
- nghĩa bóng Khám phá
- Khai thác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发掘
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
发掘 nghĩa là gì?
发掘 (fājué) nghĩa là khai quật, thám hiểm.
发掘 đọc thế nào?
发掘 đọc là fājué (pinyin).
Âm Hán Việt của 发掘 là gì?
Âm Hán Việt của 发掘 là "phát quật".