TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发放

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fāfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發放

Âm Hán Việt PHÁT PHÓNG

发放 nghĩa là cung cấp, phát.

Nghĩa của 发放

fāfàng

PHÁT PHÓNGĐộng từphồn thể 發放
  1. Cung cấp
  2. Phát
  3. Cấp phát

Câu hỏi thường gặp

发放 nghĩa là gì?

发放 (fāfàng) nghĩa là cung cấp, phát.

发放 đọc thế nào?

发放 đọc là fāfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发放 là gì?

Âm Hán Việt của 发放 là "phát phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.