TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发散

fāsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發散

Âm Hán Việt PHÁT TÁN

发散 nghĩa là phân tán, phân kỳ.

Nghĩa của 发散

fāsàn

PHÁT TÁNĐộng từphồn thể 發散
  1. Phân tán
  2. Phân kỳ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发散

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发散 nghĩa là gì?

发散 (fāsàn) nghĩa là phân tán, phân kỳ.

发散 đọc thế nào?

发散 đọc là fāsàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发散 là gì?

Âm Hán Việt của 发散 là "phát tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.