TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发文

fāwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發文

Âm Hán Việt PHÁT VĂN

发文 nghĩa là ban hành văn bản.

Nghĩa của 发文

fāwén

PHÁT VĂNĐộng từ, Danh từphồn thể 發文
  1. Ban hành văn bản
  2. Văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành
  3. Tin nhắn đi
  4. Đăng bài trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

发文 nghĩa là gì?

发文 (fāwén) nghĩa là ban hành văn bản.

发文 đọc thế nào?

发文 đọc là fāwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 发文 là gì?

Âm Hán Việt của 发文 là "phát văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.