发烧友 (fāshāoyǒu) nghĩa là người hâm mộ, nguời cuồng nhiệt.
发烧友 đọc thế nào?
发烧友 đọc là fāshāoyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 发烧友 là gì?
Âm Hán Việt của 发烧友 là "phát thiêu hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.