TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发烧友

fāshāoyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發燒友

Âm Hán Việt PHÁT THIÊU HỮU

发烧友 nghĩa là người hâm mộ, nguời cuồng nhiệt.

Nghĩa của 发烧友

fāshāoyǒu

PHÁT THIÊU HỮUDanh từphồn thể 發燒友
  1. Người hâm mộ
  2. Nguời cuồng nhiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发烧友

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发烧友 nghĩa là gì?

发烧友 (fāshāoyǒu) nghĩa là người hâm mộ, nguời cuồng nhiệt.

发烧友 đọc thế nào?

发烧友 đọc là fāshāoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 发烧友 là gì?

Âm Hán Việt của 发烧友 là "phát thiêu hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.