TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发牢骚

fāláosāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發牢騷

Âm Hán Việt PHÁT LAO TAO

发牢骚 nghĩa là phàn nàn, càu nhàu.

Nghĩa của 发牢骚

fāláosāo

PHÁT LAO TAOĐộng từphồn thể 發牢騷
  1. Phàn nàn
  2. Càu nhàu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发牢骚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发牢骚 nghĩa là gì?

发牢骚 (fāláosāo) nghĩa là phàn nàn, càu nhàu.

发牢骚 đọc thế nào?

发牢骚 đọc là fāláosāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 发牢骚 là gì?

Âm Hán Việt của 发牢骚 là "phát lao tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.