TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发生

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fāshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發生

Âm Hán Việt PHÁT SINH

发生 nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Nghĩa của 发生

fāshēng

PHÁT SINHĐộng từphồn thể 發生
  1. Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发生

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发生

Câu ví dụ với 发生

  • 他们昨晚发生关系了。 Tāmen zuówǎn fāshēng guānxi le.Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344820
  • 我为昨天发生的事道歉。 Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9960214
  • 台湾容易发生地震。 Táiwān róngyì fāshēng dìzhèn.Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259736
  • 那是不会发生的。 Điều đó sẽ không xảy ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #26
  • 有什么事发生了。 Yǒu shénme shì fāshēng le.Chuyện gì đó đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5942064
  • 在高温下反应会更快发生。 Phản ứng xảy ra nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515526
  • 一场令人难忘的事件发生了。 Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335886
  • 那场战争并不是偶然发生的。 Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

发生 nghĩa là gì?

发生 (fāshēng) nghĩa là xảy ra, xảy đến.

发生 đọc thế nào?

发生 đọc là fāshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发生 là gì?

Âm Hán Việt của 发生 là "phát sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.