发生关系 (fāshēngguānxi) nghĩa là Có quan hệ tình dục với ai.
发生关系 đọc thế nào?
发生关系 đọc là fāshēngguānxi (pinyin).
Âm Hán Việt của 发生关系 là gì?
Âm Hán Việt của 发生关系 là "phát sinh quan hệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.