TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发病

fābìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發病

Âm Hán Việt PHÁT BỆNH

发病 nghĩa là phát sinh, bị bệnh, đổ bệnh.

Nghĩa của 发病

fābìng

PHÁT BỆNHĐộng từphồn thể 發病
  1. bệnh Phát sinh
  2. người Bị bệnh; đổ bệnh
  3. Khởi phát (tình trạng y tế)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发病

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发病

Câu hỏi thường gặp

发病 nghĩa là gì?

发病 (fābìng) nghĩa là phát sinh, bị bệnh, đổ bệnh.

发病 đọc thế nào?

发病 đọc là fābìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发病 là gì?

Âm Hán Việt của 发病 là "phát bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.