发病
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發病
发病 nghĩa là phát sinh, bị bệnh, đổ bệnh.
Nghĩa của 发病
fābìng
PHÁT BỆNHĐộng từphồn thể 發病- bệnh Phát sinh
- người Bị bệnh; đổ bệnh
- Khởi phát (tình trạng y tế)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发病
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发病
Câu hỏi thường gặp
发病 nghĩa là gì?
发病 (fābìng) nghĩa là phát sinh, bị bệnh, đổ bệnh.
发病 đọc thế nào?
发病 đọc là fābìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 发病 là gì?
Âm Hán Việt của 发病 là "phát bệnh".