TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发病率

fābìnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發病率

Âm Hán Việt PHÁT BỆNH SUẤT

发病率 nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ bệnh.

Nghĩa của 发病率

fābìnglǜ

PHÁT BỆNH SUẤTphồn thể 發病率
  1. Tỷ lệ mắc bệnh
  2. Tỷ lệ bệnh

Câu hỏi thường gặp

发病率 nghĩa là gì?

发病率 (fābìnglǜ) nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ bệnh.

发病率 đọc thế nào?

发病率 đọc là fābìnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 发病率 là gì?

Âm Hán Việt của 发病率 là "phát bệnh suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.