TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发痒

fāyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發癢

发痒 nghĩa là nhột, ngứa.

Nghĩa của 发痒

fāyǎng

Động từphồn thể 發癢
  1. Nhột
  2. Ngứa

Câu hỏi thường gặp

发痒 nghĩa là gì?

发痒 (fāyǎng) nghĩa là nhột, ngứa.

发痒 đọc thế nào?

发痒 đọc là fāyǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.