发痒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發癢
发痒 nghĩa là nhột, ngứa.
Nghĩa của 发痒
fāyǎng
Động từphồn thể 發癢- Nhột
- Ngứa
Câu hỏi thường gặp
发痒 nghĩa là gì?
发痒 (fāyǎng) nghĩa là nhột, ngứa.
发痒 đọc thế nào?
发痒 đọc là fāyǎng (pinyin).
Phồn thể: 發癢
发痒 nghĩa là nhột, ngứa.
发痒 (fāyǎng) nghĩa là nhột, ngứa.
发痒 đọc là fāyǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.