TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发祥地

fāxiángdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發祥地

Âm Hán Việt PHÁT TƯỜNG ĐỊA

发祥地 nghĩa là nơi khởi nguồn.

Nghĩa của 发祥地

fāxiángdì

PHÁT TƯỜNG ĐỊADanh từphồn thể 發祥地
  1. Nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp)
  2. Cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)

Câu hỏi thường gặp

发祥地 nghĩa là gì?

发祥地 (fāxiángdì) nghĩa là nơi khởi nguồn.

发祥地 đọc thế nào?

发祥地 đọc là fāxiángdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发祥地 là gì?

Âm Hán Việt của 发祥地 là "phát tường địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.