发行备忘录 nghĩa là Bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng).
Nghĩa của 发行备忘录
fāxíngbèiwànglù
PHÁT HÀNH BỊ VONG LỤCphồn thể 發行備忘錄
Bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng)
Bản ghi nhớ xuất bản
Câu hỏi thường gặp
发行备忘录 nghĩa là gì?
发行备忘录 (fāxíngbèiwànglù) nghĩa là Bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng).
发行备忘录 đọc thế nào?
发行备忘录 đọc là fāxíngbèiwànglù (pinyin).
Âm Hán Việt của 发行备忘录 là gì?
Âm Hán Việt của 发行备忘录 là "phát hành bị vong lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.