TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发言

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fāyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發言

Âm Hán Việt PHÁT NGÔN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

发言 nghĩa là phát biểu, tuyên bố.

Nghĩa của 发言

fāyán

PHÁT NGÔNĐộng từ, Danh từphồn thể 發言
  1. Phát biểu
  2. Tuyên bố
  3. Lời phát biểu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发言

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发言

Thành ngữ có 发言

Câu hỏi thường gặp

发言 nghĩa là gì?

发言 (fāyán) nghĩa là phát biểu, tuyên bố.

发言 đọc thế nào?

发言 đọc là fāyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 发言 là gì?

Âm Hán Việt của 发言 là "phát ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.