TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发起人

fāqǐrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發起人

Âm Hán Việt PHÁT KHỞI NHÂN

发起人 nghĩa là người đề xuất, người khởi xướng.

Nghĩa của 发起人

fāqǐrén

PHÁT KHỞI NHÂNDanh từphồn thể 發起人
  1. Người đề xuất
  2. Người khởi xướng
  3. Thành viên sáng lập

Câu hỏi thường gặp

发起人 nghĩa là gì?

发起人 (fāqǐrén) nghĩa là người đề xuất, người khởi xướng.

发起人 đọc thế nào?

发起人 đọc là fāqǐrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 发起人 là gì?

Âm Hán Việt của 发起人 là "phát khởi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.