发送功率 (fāsònggōnglǜ) nghĩa là công suất truyền, công suất đầu ra.
发送功率 đọc thế nào?
发送功率 đọc là fāsònggōnglǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 发送功率 là gì?
Âm Hán Việt của 发送功率 là "phát tống công suất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.