TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发面

fāmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發麵

Âm Hán Việt PHÁT MIẾN

发面 nghĩa là làm bột lên men, làm bánh mì.

Nghĩa của 发面

fāmiàn

PHÁT MIẾNDanh từ, Động từphồn thể 發麵
  1. Làm bột lên men
  2. Làm bánh mì

Câu hỏi thường gặp

发面 nghĩa là gì?

发面 (fāmiàn) nghĩa là làm bột lên men, làm bánh mì.

发面 đọc thế nào?

发面 đọc là fāmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发面 là gì?

Âm Hán Việt của 发面 là "phát miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.