TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取回

qǔhuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ HỒI

取回 nghĩa là lấy lại.

Nghĩa của 取回

qǔhuí

THỦ HỒIĐộng từ
  1. Lấy lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取回

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

取回 nghĩa là gì?

取回 (qǔhuí) nghĩa là lấy lại.

取回 đọc thế nào?

取回 đọc là qǔhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 取回 là gì?

Âm Hán Việt của 取回 là "thủ hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.