TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收回

shōuhuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU HỒI

收回 nghĩa là lấy lại, giành lại.

Nghĩa của 收回

shōuhuí

THU HỒIĐộng từ
  1. Lấy lại
  2. Giành lại
  3. Rút lại
  4. Thu hồi
  5. Hủy bỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收回

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

收回 nghĩa là gì?

收回 (shōuhuí) nghĩa là lấy lại, giành lại.

收回 đọc thế nào?

收回 đọc là shōuhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 收回 là gì?

Âm Hán Việt của 收回 là "thu hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.