TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取巧

qǔqiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ XẢO

取巧 nghĩa là giải pháp nhanh, đường tắt thuận lợi.

Nghĩa của 取巧

qǔqiǎo

THỦ XẢOĐộng từ
  1. Giải pháp nhanh
  2. Đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn)
  3. Mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn)
  4. Lừa gạt

Từ ghép có 取巧

Câu hỏi thường gặp

取巧 nghĩa là gì?

取巧 (qǔqiǎo) nghĩa là giải pháp nhanh, đường tắt thuận lợi.

取巧 đọc thế nào?

取巧 đọc là qǔqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 取巧 là gì?

Âm Hán Việt của 取巧 là "thủ xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.