TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受聘

shòupìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ SÍNH

受聘 nghĩa là được thuê.

Nghĩa của 受聘

shòupìn

THỤ SÍNH
  1. Được thuê (để làm việc)
  2. Được mời (ví dụ: giảng bài)
  3. Được giao (một nhiệm vụ)
  4. thời xưa Quà đính hôn từ gia đình chú rể

Câu hỏi thường gặp

受聘 nghĩa là gì?

受聘 (shòupìn) nghĩa là được thuê.

受聘 đọc thế nào?

受聘 đọc là shòupìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 受聘 là gì?

Âm Hán Việt của 受聘 là "thụ sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.