TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受罪

shòuzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ TỘI

受罪 nghĩa là chịu đựng, chịu khổ.

Nghĩa của 受罪

shòuzuì

THỤ TỘIĐộng từ
  1. Chịu đựng
  2. Chịu khổ
  3. Gian khổ
  4. Dày vò
  5. Thời gian khó khăn
  6. Điều phiền toái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受罪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 受罪

Câu hỏi thường gặp

受罪 nghĩa là gì?

受罪 (shòuzuì) nghĩa là chịu đựng, chịu khổ.

受罪 đọc thế nào?

受罪 đọc là shòuzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 受罪 là gì?

Âm Hán Việt của 受罪 là "thụ tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.