TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变态辣

biàntàilà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變態辣

Âm Hán Việt BIẾN THÁI LẠT

变态辣 nghĩa là cay đến phát điên.

Nghĩa của 变态辣

biàntàilà

BIẾN THÁI LẠTphồn thể 變態辣
  1. thông tục Cay đến phát điên

Câu hỏi thường gặp

变态辣 nghĩa là gì?

变态辣 (biàntàilà) nghĩa là cay đến phát điên.

变态辣 đọc thế nào?

变态辣 đọc là biàntàilà (pinyin).

Âm Hán Việt của 变态辣 là gì?

Âm Hán Việt của 变态辣 là "biến thái lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.