TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变现能力

biànxiànnénglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變現能力

Âm Hán Việt BIẾN HIỆN NĂNG LỰC

变现能力 nghĩa là khả năng thanh khoản, tính thị trường.

Nghĩa của 变现能力

biànxiànnénglì

BIẾN HIỆN NĂNG LỰCphồn thể 變現能力
  1. Khả năng thanh khoản; tính thị trường

Câu hỏi thường gặp

变现能力 nghĩa là gì?

变现能力 (biànxiànnénglì) nghĩa là khả năng thanh khoản, tính thị trường.

变现能力 đọc thế nào?

变现能力 đọc là biànxiànnénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 变现能力 là gì?

Âm Hán Việt của 变现能力 là "biến hiện năng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.