TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变色易容

biànsèyìróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變色易容

变色易容 nghĩa là sợ tái mét, mất hồn.

Nghĩa của 变色易容

biànsèyìróng

phồn thể 變色易容
  1. Thay đổi màu sắc và biểu cảm (thành ngữ); sợ tái mét
  2. Mất hồn

Câu hỏi thường gặp

变色易容 nghĩa là gì?

变色易容 (biànsèyìróng) nghĩa là sợ tái mét, mất hồn.

变色易容 đọc thế nào?

变色易容 đọc là biànsèyìróng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.