TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变速器

biànsùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變速器

Âm Hán Việt BIẾN TỐC KHÍ

变速器 nghĩa là hộp số.

Nghĩa của 变速器

biànsùqì

BIẾN TỐC KHÍDanh từphồn thể 變速器
  1. Hộp số
  2. Bộ thay đổi tốc độ
  3. Bánh răng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 变速器

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

变速器 nghĩa là gì?

变速器 (biànsùqì) nghĩa là hộp số.

变速器 đọc thế nào?

变速器 đọc là biànsùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 变速器 là gì?

Âm Hán Việt của 变速器 là "biến tốc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.