âm nhạc Dấu biến hóa (ký hiệu như thăng (♯), giáng (♭), bình (♮) v.v.)
Câu hỏi thường gặp
变音记号 nghĩa là gì?
变音记号 (biànyīnjìhao) nghĩa là dấu biến hóa.
变音记号 đọc thế nào?
变音记号 đọc là biànyīnjìhao (pinyin).
Âm Hán Việt của 变音记号 là gì?
Âm Hán Việt của 变音记号 là "biến âm ký hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.