TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叟

sǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩu, sưu

叟 nghĩa là cụ ông, ông lão.

Nghĩa của 叟

sǒu

TẨU
  1. Cụ ông
  2. Ông lão

Từ ghép có 叟

Thành ngữ có 叟

  • 童叟无欺 — Không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ
  • 北叟失马 — Ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt

Câu hỏi thường gặp

叟 nghĩa là gì?

叟 (sǒu) nghĩa là cụ ông, ông lão.

叟 đọc thế nào?

叟 đọc là sǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 叟 là gì?

Âm Hán Việt của 叟 là "tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.