TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叠

dié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疊, 曡, 疉

Âm Hán Việt ĐIỆP
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệp

叠 nghĩa là gấp, gấp lại thành lớp.

Nghĩa của 叠

dié

ĐIỆPphồn thể 疊
  1. Gấp
  2. Gấp lại thành lớp
  3. Cuộn
  4. Tầng
  5. Xếp chồng
  6. Lặp lại
  7. Tái tạo

dié

phồn thể 曡
  1. Biến thể của 叠 (dié)

dié

phồn thể 疉
  1. Biến thể của 叠 (dié)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 叠

Thành ngữ có 叠

Câu hỏi thường gặp

叠 nghĩa là gì?

叠 (dié) nghĩa là gấp, gấp lại thành lớp.

叠 đọc thế nào?

叠 đọc là dié (pinyin).

Âm Hán Việt của 叠 là gì?

Âm Hán Việt của 叠 là "điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.