叠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 疊, 曡, 疉
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệp
叠 nghĩa là gấp, gấp lại thành lớp.
Nghĩa của 叠
dié
ĐIỆPphồn thể 疊- Gấp
- Gấp lại thành lớp
- Cuộn
- Tầng
- Xếp chồng
- Lặp lại
- Tái tạo
dié
phồn thể 曡- Biến thể của 叠 (dié)
dié
phồn thể 疉- Biến thể của 叠 (dié)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 叠
Thành ngữ có 叠
Câu hỏi thường gặp
叠 nghĩa là gì?
叠 (dié) nghĩa là gấp, gấp lại thành lớp.
叠 đọc thế nào?
叠 đọc là dié (pinyin).
Âm Hán Việt của 叠 là gì?
Âm Hán Việt của 叠 là "điệp".