TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口供

kǒugòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU CUNG
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn)

口供 nghĩa là lời khai miệng, lời khai.

Nghĩa của 口供

kǒugòng

KHẨU CUNGDanh từ
  1. Lời khai miệng (trái với 笔供 (bǐgòng))
  2. Lời khai
  3. Bản cung khai

Từ ghép có 口供

Câu hỏi thường gặp

口供 nghĩa là gì?

口供 (kǒugòng) nghĩa là lời khai miệng, lời khai.

口供 đọc thế nào?

口供 đọc là kǒugòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口供 là gì?

Âm Hán Việt của 口供 là "khẩu cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.