Giác hút miệng (ví dụ: trên ký sinh trùng hút máu)
Câu hỏi thường gặp
口吸盘 nghĩa là gì?
口吸盘 (kǒuxīpán) nghĩa là giác hút miệng.
口吸盘 đọc thế nào?
口吸盘 đọc là kǒuxīpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 口吸盘 là gì?
Âm Hán Việt của 口吸盘 là "khẩu hấp bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.