TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口味

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǒuwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU VỊ

口味 nghĩa là Sở thích của một người.

Nghĩa của 口味

kǒuwèi

KHẨU VỊDanh từ
  1. Sở thích của một người
  2. Khẩu vị (trong ăn uống)
  3. Hương vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口味

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

口味 nghĩa là gì?

口味 (kǒuwèi) nghĩa là Sở thích của một người.

口味 đọc thế nào?

口味 đọc là kǒuwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 口味 là gì?

Âm Hán Việt của 口味 là "khẩu vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.