TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口器

kǒuqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU KHÍ

口器 nghĩa là bộ phận miệng.

Nghĩa của 口器

kǒuqì

KHẨU KHÍDanh từ
  1. Bộ phận miệng (của động vật hoặc côn trùng)

Câu hỏi thường gặp

口器 nghĩa là gì?

口器 (kǒuqì) nghĩa là bộ phận miệng.

口器 đọc thế nào?

口器 đọc là kǒuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 口器 là gì?

Âm Hán Việt của 口器 là "khẩu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.