TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

港口

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gǎngkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNG KHẨU

港口 nghĩa là cảng, bến cảng.

Nghĩa của 港口

gǎngkǒu

CẢNG KHẨUDanh từ, Tên riêng
  1. Cảng
  2. Bến cảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 港口

Đồng nghĩa

Từ ghép có 港口

Câu hỏi thường gặp

港口 nghĩa là gì?

港口 (gǎngkǒu) nghĩa là cảng, bến cảng.

港口 đọc thế nào?

港口 đọc là gǎngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 港口 là gì?

Âm Hán Việt của 港口 là "cảng khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.