TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口干舌燥

kǒugānshézào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口乾舌燥

Âm Hán Việt KHẨU CAN THIỆT TÁO

口干舌燥 nghĩa là miệng khô lưỡi khô, nói quá nhiều.

Nghĩa của 口干舌燥

kǒugānshézào

KHẨU CAN THIỆT TÁOCụm từphồn thể 口乾舌燥
  1. nghĩa đen Miệng khô lưỡi khô (thành ngữ); nói quá nhiều

Câu hỏi thường gặp

口干舌燥 nghĩa là gì?

口干舌燥 (kǒugānshézào) nghĩa là miệng khô lưỡi khô, nói quá nhiều.

口干舌燥 đọc thế nào?

口干舌燥 đọc là kǒugānshézào (pinyin).

Âm Hán Việt của 口干舌燥 là gì?

Âm Hán Việt của 口干舌燥 là "khẩu can thiệt táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.