口弦
giọng máy của trình duyệt
口弦 nghĩa là đàn môi.
Nghĩa của 口弦
kǒuxián
KHẨU HUYỀNDanh từ- Đàn môi
Câu hỏi thường gặp
口弦 nghĩa là gì?
口弦 (kǒuxián) nghĩa là đàn môi.
口弦 đọc thế nào?
口弦 đọc là kǒuxián (pinyin).
Âm Hán Việt của 口弦 là gì?
Âm Hán Việt của 口弦 là "khẩu huyền".