TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口络

kǒuluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口絡

Âm Hán Việt KHẨU LẠC

口络 nghĩa là rọ mõm.

Nghĩa của 口络

kǒuluò

KHẨU LẠCDanh từphồn thể 口絡
  1. Rọ mõm (đeo vào miệng chó)

Câu hỏi thường gặp

口络 nghĩa là gì?

口络 (kǒuluò) nghĩa là rọ mõm.

口络 đọc thế nào?

口络 đọc là kǒuluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 口络 là gì?

Âm Hán Việt của 口络 là "khẩu lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.