TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口诛笔伐

kǒuzhūbǐfá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口誅筆伐

Âm Hán Việt KHẨU TRU BÚT PHẠT

口诛笔伐 nghĩa là Lên án bằng lời nói và chữ viết.

Nghĩa của 口诛笔伐

kǒuzhūbǐfá

KHẨU TRU BÚT PHẠTCụm từphồn thể 口誅筆伐
  1. thành ngữ Lên án bằng lời nói và chữ viết
  2. Đả kích bằng lời và bút

Câu hỏi thường gặp

口诛笔伐 nghĩa là gì?

口诛笔伐 (kǒuzhūbǐfá) nghĩa là Lên án bằng lời nói và chữ viết.

口诛笔伐 đọc thế nào?

口诛笔伐 đọc là kǒuzhūbǐfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 口诛笔伐 là gì?

Âm Hán Việt của 口诛笔伐 là "khẩu tru bút phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.