口诛笔伐 (kǒuzhūbǐfá) nghĩa là Lên án bằng lời nói và chữ viết.
口诛笔伐 đọc thế nào?
口诛笔伐 đọc là kǒuzhūbǐfá (pinyin).
Âm Hán Việt của 口诛笔伐 là gì?
Âm Hán Việt của 口诛笔伐 là "khẩu tru bút phạt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.