TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口语

kǒuyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口語

Âm Hán Việt KHẨU NGỮ
Lượng từ đi kèm: 门 (mén)

口语 nghĩa là lời nói thông thường, ngôn ngữ nói.

Nghĩa của 口语

kǒuyǔ

KHẨU NGỮTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 口語
  1. Lời nói thông thường
  2. Ngôn ngữ nói
  3. Ngôn ngữ thông tục
  4. Vu khống
  5. Tin đồn

Câu ví dụ với 口语

  • 这样做,一来可以认识更多的中国朋友,二来可以锻炼你的口语。 Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.Tatoeba #3320725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

口语 nghĩa là gì?

口语 (kǒuyǔ) nghĩa là lời nói thông thường, ngôn ngữ nói.

口语 đọc thế nào?

口语 đọc là kǒuyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 口语 là gì?

Âm Hán Việt của 口语 là "khẩu ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.