TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口试

kǒushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口試

Âm Hán Việt KHẨU THÍ

口试 nghĩa là thi vấn đáp, kiểm tra miệng.

Nghĩa của 口试

kǒushì

KHẨU THÍDanh từphồn thể 口試
  1. Thi vấn đáp
  2. Kiểm tra miệng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口试

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

口试 nghĩa là gì?

口试 (kǒushì) nghĩa là thi vấn đáp, kiểm tra miệng.

口试 đọc thế nào?

口试 đọc là kǒushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 口试 là gì?

Âm Hán Việt của 口试 là "khẩu thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.