口语沟通 nghĩa là Giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học).
Nghĩa của 口语沟通
kǒuyǔgōutōng
KHẨU NGỮ CÂU THÔNGphồn thể 口語溝通
Giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)
Câu hỏi thường gặp
口语沟通 nghĩa là gì?
口语沟通 (kǒuyǔgōutōng) nghĩa là Giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học).
口语沟通 đọc thế nào?
口语沟通 đọc là kǒuyǔgōutōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 口语沟通 là gì?
Âm Hán Việt của 口语沟通 là "khẩu ngữ câu thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.