TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口风

kǒufēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口風

Âm Hán Việt KHẨU PHONG

口风 nghĩa là Ý nghĩa sau lời nói.

Nghĩa của 口风

kǒufēng

KHẨU PHONGDanh từphồn thể 口風
  1. Ý nghĩa sau lời nói
  2. Thực sự muốn nói gì
  3. Ý định thể hiện qua lời nói
  4. Tone giọng nói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口风

Đồng nghĩa

Từ ghép có 口风

Câu hỏi thường gặp

口风 nghĩa là gì?

口风 (kǒufēng) nghĩa là Ý nghĩa sau lời nói.

口风 đọc thế nào?

口风 đọc là kǒufēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口风 là gì?

Âm Hán Việt của 口风 là "khẩu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.