TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古人

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǔrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ NHÂN

古人 nghĩa là người thời cổ đại, người xưa.

Nghĩa của 古人

gǔrén

CỔ NHÂNDanh từ
  1. Người thời cổ đại
  2. Người xưa
  3. Các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis
  4. văn học Người đã khuất

Từ ghép có 古人

Thành ngữ có 古人

Câu hỏi thường gặp

古人 nghĩa là gì?

古人 (gǔrén) nghĩa là người thời cổ đại, người xưa.

古人 đọc thế nào?

古人 đọc là gǔrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 古人 là gì?

Âm Hán Việt của 古人 là "cổ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.