TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古兰经

Gǔlánjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古蘭經

Âm Hán Việt CỔ LAN KINH

古兰经 nghĩa là Kinh Koran.

Nghĩa của 古兰经

Gǔlánjīng

CỔ LAN KINHTên riêngphồn thể 古蘭經tên riêng
  1. Kinh Koran

Câu hỏi thường gặp

古兰经 nghĩa là gì?

古兰经 (gǔlánjīng) nghĩa là Kinh Koran.

古兰经 đọc thế nào?

古兰经 đọc là Gǔlánjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 古兰经 là gì?

Âm Hán Việt của 古兰经 là "cổ lan kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.