TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古文

gǔwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ VĂN

古文 nghĩa là ngôn ngữ cổ.

Nghĩa của 古文

gǔwén

CỔ VĂNDanh từ
  1. Ngôn ngữ cổ
  2. Các tác phẩm kinh điển
  3. Tiếng Trung cổ điển như một hình mẫu văn học, đặc biệt trong văn xuôi Đường và Tống
  4. Tiếng Trung cổ điển như một môn học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古文

Đồng nghĩa

Từ ghép có 古文

Câu hỏi thường gặp

古文 nghĩa là gì?

古文 (gǔwén) nghĩa là ngôn ngữ cổ.

古文 đọc thế nào?

古文 đọc là gǔwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 古文 là gì?

Âm Hán Việt của 古文 là "cổ văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.