TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古早味

gǔzǎowèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ TẢO VỊ

古早味 nghĩa là phong cách truyền thống, cảm giác cổ điển.

Nghĩa của 古早味

gǔzǎowèi

CỔ TẢO VỊDanh từ
  1. Đài Loan Phong cách truyền thống
  2. Cảm giác cổ điển
  3. Hương vị ngày xưa

Câu hỏi thường gặp

古早味 nghĩa là gì?

古早味 (gǔzǎowèi) nghĩa là phong cách truyền thống, cảm giác cổ điển.

古早味 đọc thế nào?

古早味 đọc là gǔzǎowèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 古早味 là gì?

Âm Hán Việt của 古早味 là "cổ tảo vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.