古时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 古時
古时 nghĩa là thời cổ đại.
Nghĩa của 古时
gǔshí
CỔ THỜIDanh từphồn thể 古時- Thời cổ đại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 古时
Đồng nghĩa
Từ ghép có 古时
Câu hỏi thường gặp
古时 nghĩa là gì?
古时 (gǔshí) nghĩa là thời cổ đại.
古时 đọc thế nào?
古时 đọc là gǔshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 古时 là gì?
Âm Hán Việt của 古时 là "cổ thời".